BẢNG MÃ LỖI MÁY LẠNH DAIKIN VÀ CÁCH KIỂM TRA LỖI

By | 7 Tháng Tư, 2020

BẢNG MÃ LỖI MÁY LẠNH DAIKIN VÀ CÁCH KIỂM TRA LỖI

BẢNG MÃ LỖI MÁY LẠNH DAIKIN VÀ CÁCH KIỂM TRA LỖI

Hôm nay Đông Sapa  sẽ cung cấp bảng mã lỗi máy lạnh daikin và cách kiểm tra lỗi đến các gia đình hiểu rỏ hơn về ý nghĩa của bảng mã lỗi hiện trên remote. Những lỗi quý khách hay gặp phải như: A0, A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, AA, AE, AF, AH, AJ, C0, C1, C3, C4, C5, C6, C7, C8, C9, CA, CC, CE, CF, CH, CJ, E0, E1, E2, E3, E4, E5, E6, E7, E8, E9, EA, EC, EE, EF, EH, EJ, F0, F1, F2, F3, F4, F6, FA, FC, FE, FHH1, H2, H3, H4, H5, H6, H7, H8, H9, HA, HC, HE, HF, HH, J0, J2, J3, J4, J5, J6, J7, J8, J9, JA, JC, JE, JF, JH, L0, L1, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9, LA, LC, M1, M8, MA, MC, P0, P1, P2, P3, P4, P5, P6, P7, P8, P9, PA, PJ, U0U1, U2, U3, U4, U5, U6, U7, U8, U9, UA, UC, UE, UF, UH, UJ.

Nếu máy lạnh của gia đình bạn hoạt động không bình thường như không lạnh, yếu lạnh, hay báo đèn lỗi thì để xác định được lỗi gì các bạn dùng remoter hướng về mắt nhận tín hiệu của dàn lạnh, nhấn và giữ phím “Cancel” trong vòng 5 giây, remoter sẽ hiển thị mã lỗi trên màn hình kèm theo tín hiệu nhấp nháy. Bạn bỏ tay ra khỏi phím cancel, sau đó tiếp tục nhấn lại để chuyển qua lần lượt các mã lỗi cho đến khi dàn lạnh xuất hiện tiếng kêu “bíp” đồng thời remoter dừng lại ngay vị trí hiển thị lỗi. Ghi nhớ mã báo lỗi và tra cứu bãng mã dưới đây để tìm cách sửa chữa, khắc phục, nếu không thể tự khắc phục các gia đình hãy liên hệ dịch vụ sửa máy lạnh tại nhà của chúng tôi:

BẢNG MÃ LỖI MÁY LẠNH DAIKIN VÀ CÁCH KIỂM TRA LỖI

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *